Lịch SửLớp 10

Trắc nghiệm Lịch sử 10 Học kì 1 – Đề 2 | Lịch sử 10

Tổng hợp các bài trắc nghiệm Lịch sử 10 Học kì 1 – Đề 2 hay nhất, bám sát nội dung sách giáo khoa giúp các em học tập tốt hơn.

Câu 1. Đời sống kinh tế chủ yếu thời công xã thị tộc mẫu hê là:

A. Săn bắt – hái lượm

Bạn đang xem: Trắc nghiệm Lịch sử 10 Học kì 1 – Đề 2 | Lịch sử 10

B. Săn bắn – hái lượm

C. Trồng trọt

D. Chăn nuôi

Câu 2. Các triều đại phong kiến ngoại tô ôc ở Trung Quốc

A. Triều Đường, Thanh

B. Triều Minh, Thanh

C. Triều Nguyên, Thanh

D. Triều Nguyên, Minh

Câu 3. Hình thức bóc lột chủ yếu của địa chủ đối với nông dân lĩnh canh

A. Tiền

B. Vải

C. Địa tô

D. Lao dịch

Câu 4. Thể chế chính trị của Trung Quốc phong kiến?

A. Chuyên chế cổ đại

B. Chuyên chế

C. Chuyên chế trung ương phân quyền

D. Chuyên chế trung ương tập quyền

Câu 5. Từ 1368 – 1644 là khoảng thời gian tồn tại của triều đại phong kiến nào ở Trung Quốc?

A. Hán

B. Đường

C. Minh

D. Thanh

Câu 6. Thủy tổ của môn Đại số thế giới là quốc gia nào?

A. Ai Cập

B. Lưỡng Hà

C. Hy Lạp

D. Ấn Đô ô

Câu 7. Thủy tổ của môn Hình học thế giới là ở …..

A. Hy Lạp

B. Ai Cập

C. Lưỡng Hà

D. Ấn Đô ô

Câu 8. Loài vượn cổ xuất hiên khoảng …

A. 6 triêu năm

B. 5 triêu năm

C. 4 vạn năm

D. 4 triêu năm

Câu 9. Sắp xếp đúng thứ tự sự phát triển kỹ thuật trong lịch sử loài người cổ đại

A. Đồ đá – đồng đỏ – đồng thau – đồ sắt

B. Đồ đá – đồng thau – đồng đỏ – đồ sắt

C. Đồ đá – đồ sắt – đồ đồng – đồ nhựa

D. Ăn lông ở lỗ – trồng trọt – chăn nuôi – đồ sắt

Câu 10. Bản chất của xã hô ôi cổ đại phương Tây cổ đại là:

A. Xã hôi nguyên thủy

B. Chiếm hữu nô lệ điển hình

C. Chiếm hữu nô lê ô không điển hình

D. Xã hôi phong kiến

Câu 11. Thời gian xuất hiện loài người tối cổ vào khoảng …..

A. 4 vạn năm

B. 6 triêu năm

C. 5 triêu năm

D. 4 triêu năm

Câu 12. Cuộc khởi nghĩa nào sau đây của nhân dân An Nam không phải chống lại nhà Đường

A. Nền tự chủ của dòng họ Khúc

B. Khởi nghĩa Phùng Hưng

C. Khởi nghĩa Hai bà Trưng 

D. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan

Câu 13. Ấn Đô ô không phải là quê hương của tôn giáo nào sau đây?

A. Thiên chúa giáo

B. Hồi giáo

C. Phật giáo

D. Hin-du giáo

Câu 14. Sắp xếp đúng thứ tự tiến trình phát triển loài người

A. Người tối cổ – vượn người – người hiện đại – người tinh khôn

B. Vượn người – người tối cổ – người tinh khôn – người hiện đại

C. Vượn người – người tối cổ – người hiện đại- người tinh khôn

D. Vượn người – người tinh khôn -người tối cổ – người hiện đại

Câu 15. Thể chế chính trị cơ bản của Nhà nước phương Đông cổ đại là:

A. Cô ông hòa quý tộc

B. Chuyên chế trung ương tập quyền

C. Dân chủ chủ nô

D. Chuyên chế cổ đại

Câu 16. Người tinh khôn xuất hiên cách nay khoảng …..

A. 4 triêu năm

B. 6 triêu năm

C. 5 triêu năm

D. 4 vạn năm

Câu 17. Thị tôc mẫu hê là chế độ mà …

A. Nam nữ bình đẳng

B. Người phụ nữ nắm quyền

C. Ăn đồng chia đủ

D. Người đàn ông nắm quyền

Câu 18. Cư dân nào trên thế giới phát minh ra chữ số 0?

A. Rô-ma

B. Ấn Độ

C. Hy Lạp

D. Lưỡng Hà

Câu 19. Nhà nước phương Đông cổ đại ra đời dựa trên điều kiện tự nhiên chủ yếu nào?

A. Hình thành ven biển, nhiều đảo

B. Hình thành quanh các thung lũng lớn

C. Hình thành trên lưu vực các con sông lớn

D. Hình thành trên vùng cao nguyên rô ông lớn

Câu 20. Thể chế chính trị đặc trưng của Nhà nước phương Tây cổ đại là:

A. Chiếm hữu nô lệ

B. Chuyên chế cổ đại

C. Chuyên chế trung ương tập quyền

D. Dân chủ chủ nô

Câu 21. Theo Ăng-ghen, những yếu tố nào giúp chuyển biến hẳn từ vượn sang người?

A. Lao đông và ngôn ngữ

B. Lửa và cung tên

C. Biết trồng trọt và chăn nuôi 

D. Sử dụng kim loại

Câu 22. Phát minh nào được xem là tiến bô ô vượt bậc cải thiện đời sống của bầy người nguyên thủy?

A. Biết trồng rau

B. Chế tạo cung tên

C. Biết làm nhà ở

D. Biết làm quần áo để che thân

Câu 23. Hiên nay hơn 80% dân số Ấn Đô ô theo tôn giáo nào?

A. Hin-du giáo

B. Hồi giáo

C. Thiên chúa giáo

D. Phật giáo

Câu 24. Chữ cái Tiếng Việt bao gồm …..

A. 26 chữ cái

B. 24 chữ cái

C. 29 chữ cái

D. 22 chữ cái

Câu 25. Chế đô ô phong kiến chuyên chế trung ương tập quyền phát triển đỉnh cao vào triều đại nào ở Trung Quốc?

A. Thanh

B. Đường

C. Hán

D. Minh

Câu 26. Nhà nước cổ đại phương Tây (Hi Lạp) ra đời khoảng …

A. TNK II TCN

B. TNK XXI TCN

C. TK I TCN

D. TNK I TCN

Câu 27. Bốn phát minh quan trọng của người Trung Quốc là

A. Giấy, kỹ thuật in, lụa, thuốc súng

B. Giấy, kỹ thuật in, la bàn, thuốc súng

C. Kỹ thuật in, la bàn, dệt vải, giấy

D. Dệt vải, lụa, la bàn, giấy

Câu 28. Thể loại văn học nào nổi tiếng thời Minh – Thanh?

A. Hài kịch

B. Thơ ca

C. Tiểu thuyết chương hồi

D. Tiểu thuyết

Câu 29. Bản chất của xã hội cổ đại phương Đông là:

A. Chiếm hữu nô lê ô điển hình 

B. Xã hôi nguyên thủy

C. Xã hôi phong kiến

D. Chiếm hữu nô lê ô không điển hình

Câu 30. Tổ chức xã hô ôi từ thấp đến cao của loài người nguyên thủy là

A. Bầy đàn – thị tộc – bô lạc – công xã

B. Bầy đàn – bô lạc – thị tộc – công xã

C. Công xã – bầy đàn – thị tộc – bô ô lạc

D. Thị tộc – bầy đàn – bô ô lạc – công xã

Câu 31. Công trình kiến trúc Phật giáo nào nổi tiếng ở Ấn Đô?ô

A. Tượng Phật ngọc bích

B. Lăng Ta-giơ Ma-han

C. Chùa Hang A-gian-ta

D. Lâu đài Thành Đỏ

Câu 32. Chữ cái La Tinh bao gồm ….

A. 22 chữ cái

B. 24 chữ cái

C. 29 chữ cái

D. 26 chữ cái

Câu 33. Thời gian ra đời chữ viết của cư dân phương Đông cổ đại vào khoảng ……

A. TNK IV TCN

B. TNK II TCN

C. TNK III TCN

D. TNK I TCN

Câu 34. Theo Ăng-ghen “……….(1) đã sáng tạo ra bản thân con người”

A. Ngôn ngữ

B. Thần thánh

C. Lao động

D. Tự nhiên

Câu 35. Sự kiên nào giúp chuyển biến hẳn từ vượn thành người?

A. Giữ và sử dụng được lửa

B. Biết dùng công cụ đá

C. Biết chế tạo cung tên

D. Có ngôn ngữ

Câu 36. Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến Trung Quốc là

A. Chủ nô, nô lệ

B. Quý tộc, nông dân công xã

C. Quý tộc, nô lệ

D. Địa chủ, nông dân

Câu 37. Kinh tế đặc trưng của phương Tây cổ đại

A. Thủ công nghiệp

B. Thương nghiệp

C. Thủ công nghiệp , thương nghiệp

D. Nông nghiệp

Câu 38. Cơ sở kinh tế chủ yếu hình thành Nhà nước phương Đông cổ đại là:

A. Hàng hải

B. Nông nghiêp

C. Thương nghiêp

D. Thủ công nghiêp

Câu 39. Lửa có ý nghĩa to lớn nhất về mặt cải tiến kỹ thuật tốt cho con người như thế nào?

A. Giúp tìm ra và sử dụng kim loại

B. Giúp sưởi ấm, nấu chín thức ăn

C. Giúp xua đuổi thú dữ, chống lại kẻ thù

D. Giúp đốt rừng làm rẫy

Câu 40. Đơn vị cơ sở của Công xã thị tộc mẫu hệ là

A. Thị tô cô

B. Bầy đàn

C. Nhà nước

D. Bộ lạc

Đăng bởi: THPT Ninh Châu

Chuyên mục: Lớp 10, Lịch sử 10

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button