Lớp 12Tiếng Anh

The new air conditioner was installed yesterday.

Đáp án và giải thích chính xác câu hỏi trắc nghiệm “The new air conditioner was installed yesterday.” cùng với kiến thức lý thuyết liên quan là tài liệu hữu ích môn Tiếng Anh 12 dành cho các bạn học sinh và thầy cô giáo tham khảo.

Trắc nghiệm: The new air conditioner was installed yesterday.

A. inspected thoroughly

B. put in position

Bạn đang xem: The new air conditioner was installed yesterday.

C. well repaired

D. delivered to the customer

Trả lời: 

Đáp án B. put in position

Giải thích: The new air conditioner was installed yesterday. (Máy điều hòa mới được lắp đặt ngày hôm qua.)

A. inspected thoroughly: kiểm tra kỹ

B. put in position: đặt vào vị trí

C. well repaired: sửa chữa tốt

D. delivered to the customer: giao đến khách hàng

Vậy installed có nghĩa tương đồng với phương án B

Cùng THPT Ninh Châu tìm hiểu thêm về cụm từ đi với Put nhé!

Kiến thức tham khảo về cụm từ đi với Put

1. Put away

– Meaning: place an object in its proper location: cất đi, gác bỏ

– Eg: She put away her old toys in the carton box. (Cô ấy cất những món đồ chơi cũ và trong thùng các – tông)

2. Put back

– Meaning: return an object to the location where it came from: trả về vị trí cũ

– Eg: Could you put this book back on the bookshelf? (Bạn để lại cuốn sách này lên giá sách được không?)

3. Put Down 

– Meaning 1: write on a piece of paper (sometimes we just say “put” without “down”): ghi ra, viết xuống

– Eg: You should put down what I just said. (Bạn nên ghi lại những gì mình vừa nói.)

– Meaning 2: To criticize and humiliate: phê bình ai, chỉ trích / làm nhục ai

– Eg: The boss put him down because he failed an important contract. (Ông chủ phê bình anh ấy vì không đạt được một hợp đồng quan trọng.)

– Meaning 3: To kill an animal that is sick, old, suffering, or dangerous: giết (động vật mà chúng già, ốm  hoặc nguy hiểm)

– Eg: My dog has been seriously sick for a long time. I don’t want him hurt anymore so I decided to put him down. (Bé cún nhà tôi đã ốm 1 thời gian rất dài rồi. Tôi không muốn bé chịu đau thêm nữa nên quyết định trợ tử bé.) 

4. Put Forth / Put Forward

– Meaning: to offer an idea, plan, or proposal for consideration: Đề xuất

– Eg: He put forward an idea changing the training method to the HR manager. (Anh ấy đề xuất ý tưởng thay đổi phương thức đào tạo cho Trưởng phòng Nhân sự.)

5. Put sb on doing (to do) sth: giao cho ai làm việc gì

6. Put the blame on sb: đổ tội lên đầu ai

7. Put a tax on sth: đánh thuế vào cái gì

8. Put out: tắt, thổi tắt, dập tắt; sản xuất ra; đuổi ra ngoài; lè (lưỡi) ra; quấy rầy, làm phiền

9. Put over: hoàn thành trong hoàn cảnh không thuận lợi; hoàn thành nhờ mưu mẹo

10. Put to: buộc vào, móc vào

11. Put together: để vào với nhau, kết hợp vào với nhau


12. Put heads together: hội ý với nhau, bàn bạc với nhau

13. Put up: để lên, đặt lên; cho ở trọ, trọ lại; búi (tóc) lên; giương (ô ) lên; xây dựng, lắp đặt; đem trình diễn; cầu kinh; đề cử, tiến cử

14. Put up to: cho hay, báo cho biết

15. Put up with: kiên nhẫn chịu đựng; tha thứ

16. Put upon: hành hạ, ngược đãi; lừa bịp.

17. Put on

– Put sb on

+ Meaning: to give somebody the phone so that they can talk to the person at the other end: đưa điện thoại cho ai đó để họ nói chuyện với đầu dây bên kia.

+ Eg: Hello, I want to talk to Linh. Can you put her on? (Xin chào, tôi muốn nói chuyện với Linh, bạn đưa máy cho ấy được không?

– Put sth on

+ Meaning: to dress yourself in something: mặc đồ

+ Eg: It’s snowing. Put on your coat before going out. (Tuyết đang rơi đó. Mặc áo khoác vào trước khi ra ngoài nhé.)

18. Put on flesh 

– Meaning: gain weight: lên cân, béo ra

– Eg: She has put on flesh because she had supper recently. (Gần đây cô ấy lên cân vì ăn vào tối muộn.)

The new air conditioner was installed yesterday. (ảnh 2)

19. Put on speed

– Meaning: tăng tốc độ

– Eg: They put on speed when they enter the highway. (Họ tăng tốc độ lên sau khi vào đường cao tốc.)

20. Put the blame on sb

– Meaning: đổ tội lên đầu ai

– Eg: The boy broke the window bit and put the blame on his dog. (Cậu bé làm vỡ cửa số nhưng lại đổ tại con chó.)

21. Put a tax on sth

– Meaning: đánh thuế vào cái gì

– Eg: The government decided to put a tax on online business. (Chính phủ quyết định sẽ đánh thuế lên những doanh nghiệp kinh doanh trực tuyến.)

– Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm một số Phrasal verbs with PUT dưới đây

22. Put out

– Put somebody out: khiến ai đó gặp rắc rối

– Be put out: cảm thấy buồn bã, tự ái

– Put something out: vứt bỏ, dập tắt, sản xuất

23. Put over

– Put something over/across to somebody: Truyền đạt ý tưởng cảm xúc một cách thành công cho người khác

24. Put to

– Put somebody to something: gây ra rắc rối, khó khăn cho ai đó

– Put something to somebody: đề xuất ý kiến, yêu cầu, đề nghị

– Put together: để vào với nhau, kết hợp vào với nhau

– Put heads together: hội ý với nhau, bàn bạc với nhau

25. Put up

– Put up sth: thể hiện khả năng trong một cuộc thi, đề xuất ý tưởng

– Put sth up: Xây hoặc đặt cái gì đó ở đâu, đặt cái gì đo cao lên, tăng lên, cho vay tiền

– Put up to: xúi giục ai đó làm điều ngốc nghếch, sai trái

– Put upon: hành hạ, ngược đãi; lừa bịp.

Đăng bởi: THPT Ninh Châu

Chuyên mục: Lớp 12, Tiếng Anh 12

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button