Lớp 12Tiếng Anh

Chemical wastes from factories are

Đáp án và giải thích chính xác câu hỏi trắc nghiệm: “Chemical wastes from factories are _______ that cause serious damage to species habitats.” cùng với kiến thức lý thuyết liên quan là tài liệu hữu ích môn Tiếng Anh 12 do THPT Ninh Châu biên soạn dành cho các bạn học sinh và thầy cô giáo tham khảo.

Trắc nghiệm : Choose one best option to complete below sentence

Chemical wastes from factories are _______ that cause serious damage to species habitats.

A. polluters

Bạn đang xem: Chemical wastes from factories are

B. pollutants

C. pollutions

D. pollutes

Trả lời: 

Đáp án: B. pollutants

Phương pháp giải:

Kiến thức: Từ vựng

Giải chi tiết:

A. polluters (n): người gây ô nhiễm

B. pollutants (n): chất gây ô nhiễm

C. pollution (n): sự ô nhiễm  

D. pollutes (v): gây ô nhiễm

Tạm dịch: Chất thải hóa học từ các nhà máy là chất ô nhiễm gây thiệt hại nghiêm trọng đối với môi trường sống của các loài.

→ Chọn B.

 Kiến thức mở rộng về Tiếng Anh 12

Câu  1: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống 

Many modern medicines are derived _______ plants and animals.  

A. on

B. for

C. from

D.in

Đáp án: C

Cụm từ: be derived from (bắt nguồn từ)

=>Many modern medicines are derived from plants and animals 

Tạm dịch: Nhiều loại thuốc hiện đại có nguồn gốc từ thực vật và động vật. 

Chemical wastes from factories are (ảnh 2)

Câu 2: Chọn từ đồng nghĩa với từ gạch chân trong câu sau: 

Being listed as an endangered species can have negative effect since it could make a species more desirable for collectors and poachers.

A. awareness

B. preservation

C. support      

D. impact

Đáp án: D

effect (n): hiệu quả

awareness (n): nhận thức

preservation (n): sự giữ gìn    

support (n): hỗ trợ

impact (n): tác động, ảnh hưởng

effect = impact (have impact/effect on sth : có ảnh hưởng lên cái gì đó) 

Tạm dịch: Việc bị liệt kê như là loài có nguy cơ bị tuyệt chủng có thể có tác động tiêu cực đến một loài bởi vì nó làm cho những kẻ sưu tầm và săn bắn càng muốn có được hơn.

Câu 3: Chọn từ đồng nghĩa với từ gạch chân trong câu dưới đây:  

World Wide Fund for Nature was formed to do the mission of the preservation of biological diversity, sustainable use of natural resources, and the reduction of pollution and wasteful consumption.

A. contamination

B. energy

C. extinction

D. development

Đáp án: A

pollution (n): sự ô nhiễm

contamination (n): sự ô nhiễm

energy (n): năng lượng  

extinction (n): sự tuyệt chủng

development (n): sự phát triển

pollution = contamination

Tạm dịch: Quỹ bảo vệ thiên nhiên Thế giới được thành lập để thực hiện sứ mệnh bảo tồn đa dạng sinh học, sử dụng tài nguyên thiên nhiên bền vững, giảm ô nhiễm và lãng phí năng lượng.

Câu 4: ______ saying was so important that I asked everyone to stop talking and listen.

A. That the woman was                       B. The woman was

C. What the woman was                      D. What was the womam

Đáp án:  A

Câu 5:  A ________ problem, feeling, or belief is difficult to change because its causes have been there for a long time.

A. deep-seated                      B. significant                  C. dependent                   D. intellectual

Đáp án: C

Câu 6:  Let’s go to see that famous film, ____ we?

A. don’t                                   B. shall                        C. won’t                              D. will

Đáp án: B

Câu 7: No sooner ____ than Mary came over.

A.has John gone out                                   B. John has gone out

C. had John gone out                                  D. have John gone out

Đáp án: A

Câu 8:  I was surprised at ____ yesterday.

A. how cold it was                   B. how was it cold                C. how cold was it                  D. how it was cold

Đáp án: C

Câu 9:  He would still be alive today if he_________ that drug when he was in Spain.

A. weren’t taking                        B. hadn’t taken                     C. wouldn’t take                     D. didn’t take

Đáp án: A

Câu 10: Yuri Gagarin was the first person ________into space.

A. travelling                               B. has travelled                       C. to travel                           D. travelled

 Đáp án: B

* Choose a, b, c, or d that best completes each unfinished sentence, substitutes the underlined part, or has a close meaning to the original one.

Question 11: Almost half of turtles and tortoises are known to be threatened with _____.

A. extinct

B. extinction

C. extinctive

D. extinctly

Question 12: Current extinction rates are at least 100 to 1,000 times higher than _____ rates found in the fossil record.

A. nature

B. natural

C. naturally

D. naturalness

Question 13: It is reported that humans are the main reason for most species’ declines and habitat _____ and degradation are the leading threats.

A. destroy

B. destructive

C. destructor

D. destruction

Question 14: We have to apply effective measures to save Many plant and animal species ____ extinction. 

A. from

B. in

C. for

D. on

Question 15: Over-exploitation for food, pets, and medicine, pollution, and disease are recognized _____ a serious threat _____ extinction.

A. as / of

B. to / for

C. over / with

D. upon / at

Question 16: Clearing forests for timber has resulted ______ the loss of biodiversity.

A. with

B. at

C. in

D. for

Question 17: Humans depend on species diversity to provide food, clean air and water, and fertile soil for agriculture.

A. destruction

B. contamination

C. fertilizer

D. variety

Đăng bởi: THPT Ninh Châu

Chuyên mục: Lớp 12, Tiếng Anh 12

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button